Lịch Ngày 18/7/1946

Thứ năm, ngày 18/7/1946

Âm lịch: ngày 20 tháng 6 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/7/1946

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/7/1946 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 8/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (23/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 18/7/1946

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • Khai quang
  • An giường
  • Làm xà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Làm bếp
  • Khởi móng
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Trồng trọt
  • Xuất hành
  • Tang lễ
  • Phá thổ
  • An táng
  • Kiện tụng

Thần tốt: Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/7/1946

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/7/1946

Can chi của ngày
Quý Tỵ
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Quý Tỵ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 18/7/1946

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/7/1946

Ngày 18/7/1946 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/7/1946 là ngày 20 tháng 6 năm Bính Tuất (ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 18/7/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 18/7/1946 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 18/7/1946 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/7/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/7/1946 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).