Lịch Ngày 31/5/1946

Thứ sáu, ngày 31/5/1946

Âm lịch: ngày 1 tháng 5 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Ất Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/5/1946

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/5/1946 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 21/5)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (6/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.

Nên làm và nên tránh ngày 31/5/1946

Nên làm

  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Diệt kiến
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An táng

Thần tốt: Vương Nhật, Ngọc Vũ · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/5/1946

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/5/1946

Can chi của ngày
Ất Tỵ
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Ất Tỵ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 31/5/1946

Ngày lễ, sự kiện ngày 31/5/1946

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/5/1946

Ngày 31/5/1946 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/5/1946 là ngày 1 tháng 5 năm Bính Tuất (ngày Ất Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 31/5/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 31/5/1946 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 31/5/1946 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/5/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/5/1946 trực Kiến, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).