Lịch Ngày 18/5/1946

Thứ bảy, ngày 18/5/1946

Âm lịch: ngày 18 tháng 4 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/5/1946

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/5/1946 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 6/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 18/5/1946

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Xây nhà vệ sinh
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Đi săn
  • Đánh cá
  • Mở mộ

Nên tránh (kỵ)

  • An giường
  • Đào mương
  • Lập đòn dông
  • Tu tạo
  • Khai trương
  • Khai quang
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường

Thần tốt: Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/5/1946

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/5/1946

Can chi của ngày
Nhâm Thìn
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thìn thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 18/5/1946

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/5/1946

Ngày 18/5/1946 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/5/1946 là ngày 18 tháng 4 năm Bính Tuất (ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 18/5/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 18/5/1946 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 18/5/1946 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/5/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/5/1946 trực Bế, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).