Lịch Ngày 29/4/1946
Thứ hai, ngày 29/4/1946
Âm lịch: ngày 28 tháng 3 năm Bính Tuất (Chó)
Ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/4/1946
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 29/4/1946 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 21/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (6/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 29/4/1946
Nên làm
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Xuất hành
- Khởi móng
- Lợp nhà
- Đặt đá tảng
- Lắp cửa
- Nhập liệm
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Nạp tài
- Xuất hỏa
Thần tốt: Lục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/4/1946
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/4/1946
- Can chi của ngày
- Quý Dậu
- Can chi của năm
- Bính Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Quý Dậu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 29/4/1946
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/4/1946
Ngày 29/4/1946 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 29/4/1946 là ngày 28 tháng 3 năm Bính Tuất (ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất, tuổi Chó).
Ngày 29/4/1946 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 29/4/1946 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 29/4/1946 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 29/4/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 29/4/1946 trực Chấp, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).