Lịch Ngày 13/4/1946
Thứ bảy, ngày 13/4/1946
Âm lịch: ngày 12 tháng 3 năm Bính Tuất (Chó)
Ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/4/1946
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/4/1946 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (21/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.
Nên làm và nên tránh ngày 13/4/1946
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Nạp thái
- Đính minh
- Giải trừ
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Quét dọn nhà
- Nạp nô tỳ
Nên tránh (kỵ)
- Sửa phần mộ
- Xây cầu
- Làm bếp
- Xuất hành
- An táng
- Lợp nhà
- Nhập trạch
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường · Thần xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Bát Phong, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/4/1946
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/4/1946
- Can chi của ngày
- Đinh Tỵ
- Can chi của năm
- Bính Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Tỵ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 13/4/1946
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/1946
Ngày 13/4/1946 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/4/1946 là ngày 12 tháng 3 năm Bính Tuất (ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất, tuổi Chó).
Ngày 13/4/1946 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 13/4/1946 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 13/4/1946 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/4/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/4/1946 trực Trừ, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (21/4).