Lịch Ngày 4/3/1946
Thứ hai, ngày 4/3/1946
Âm lịch: ngày 1 tháng 2 năm Bính Tuất (Chó)
Ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/3/1946
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/3/1946 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 19/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (6/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 4/3/1946
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Khai quang
- Lợp nhà
- Phá thổ
Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Kính An · Thần xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/3/1946
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/3/1946
- Can chi của ngày
- Đinh Sửu
- Can chi của năm
- Bính Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Sửu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 4/3/1946
Ngày lễ, sự kiện ngày 4/3/1946
- Mùng 1 tháng 2
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/3/1946
Ngày 4/3/1946 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/3/1946 là ngày 1 tháng 2 năm Bính Tuất (ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất, tuổi Chó).
Ngày 4/3/1946 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 4/3/1946 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 4/3/1946 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/3/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/3/1946 trực Bế, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).