Lịch Ngày 21/2/1946
Thứ năm, ngày 21/2/1946
Âm lịch: ngày 20 tháng 1 năm Bính Tuất (Chó)
Ngày Bính Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/2/1946
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/2/1946 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 19/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (6/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.
Nên làm và nên tránh ngày 21/2/1946
Nên làm
- Khai quang
- Giải trừ
- Chặt cây
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp súc vật
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Xuất hành
- Di dời
- Tế tự
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Phá thổ
- Làm bếp
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Vương Nhật, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/2/1946
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/2/1946
- Can chi của ngày
- Bính Dần
- Can chi của năm
- Bính Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Bính Dần thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 21/2/1946
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/2/1946
Ngày 21/2/1946 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/2/1946 là ngày 20 tháng 1 năm Bính Tuất (ngày Bính Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất, tuổi Chó).
Ngày 21/2/1946 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 21/2/1946 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 21/2/1946 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/2/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/2/1946 trực Kiến, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).