Lịch Ngày 12/2/1946

Thứ ba, ngày 12/2/1946

Âm lịch: ngày 11 tháng 1 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/2/1946

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/2/1946 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 4/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (19/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 12/2/1946

Nên làm

  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường
  • Tế tự
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Tương Nhật, Bảo Quang · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/2/1946

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/2/1946

Can chi của ngày
Đinh Tỵ
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Đinh Tỵ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 12/2/1946

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/2/1946

Ngày 12/2/1946 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/2/1946 là ngày 11 tháng 1 năm Bính Tuất (ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 12/2/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 12/2/1946 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 12/2/1946 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/2/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/2/1946 trực Bình, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).