Lịch Ngày 16/1/1946

Thứ tư, ngày 16/1/1946

Âm lịch: ngày 14 tháng 12 năm Ất Dậu (Gà)

Ngày Canh Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Sâm (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/1/1946

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/1/1946 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 6/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.

Nên làm và nên tránh ngày 16/1/1946

Nên làm

  • Tắm gội
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Khởi móng
  • Động thổ
  • Đặt đá tảng
  • Phóng thủy
  • An táng
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Lắp cửa
  • Tế tự
  • Tạ thổ

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Thần xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/1/1946

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/1/1946

Can chi của ngày
Canh Dần
Can chi của năm
Ất Dậu
Ngũ hành của ngày
Canh Dần thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 16/1/1946

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/1/1946

Ngày 16/1/1946 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/1/1946 là ngày 14 tháng 12 năm Ất Dậu (ngày Canh Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu, tuổi Gà).

Ngày 16/1/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 16/1/1946 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 16/1/1946 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/1/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/1/1946 trực Trừ, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).