Lịch Ngày 5/1/1946
Thứ bảy, ngày 5/1/1946
Âm lịch: ngày 3 tháng 12 năm Ất Dậu (Gà)
Ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/1/1946
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/1/1946 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (6/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 5/1/1946
Nên làm
- Tế tự
- Sửa đường
- Sửa phần mộ
- Trừ phục
- Thành phục
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
- Cưới hỏi
- Đào giếng
- An táng
Thần tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/1/1946
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/1/1946
- Can chi của ngày
- Kỷ Mão
- Can chi của năm
- Ất Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mão thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 5/1/1946
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/1946
Ngày 5/1/1946 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/1/1946 là ngày 3 tháng 12 năm Ất Dậu (ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu, tuổi Gà).
Ngày 5/1/1946 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 5/1/1946 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 5/1/1946 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/1/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/1/1946 trực Bình, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).