Lịch Ngày 9/11/1945
Thứ sáu, ngày 9/11/1945
Âm lịch: ngày 5 tháng 10 năm Ất Dậu (Gà)
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/11/1945
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/11/1945 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 8/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (22/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 9/11/1945
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Khai quang
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Giải trừ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Nạp tài
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Thăm người ốm
- An táng
Thần tốt: Thiên Ân, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Phục Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/11/1945
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/11/1945
- Can chi của ngày
- Nhâm Ngọ
- Can chi của năm
- Ất Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Ngọ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 9/11/1945
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/1945
Ngày 9/11/1945 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/11/1945 là ngày 5 tháng 10 năm Ất Dậu (ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu, tuổi Gà).
Ngày 9/11/1945 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/11/1945 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/11/1945 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/11/1945 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/11/1945 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).