Lịch Ngày 20/9/1945

Thứ năm, ngày 20/9/1945

Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Ất Dậu (Gà)

Ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/9/1945

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/9/1945 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9 lúc 07:38)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9 lúc 16:49)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây dựng.

Thuậnkhởi công xây dựngsửa nhà

Kỵlễ hỏicướinhận chứckhai trương

Nên làm và nên tránh ngày 20/9/1945

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Cắt tóc
  • Làm xà
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Xét thêm nhân khẩu
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Treo biển
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Phá thổ
  • An táng
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Đào giếng
  • Đào mương
  • Xây cầu
  • Đóng thuyền

Thần tốt chiếu mệnh

  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
  • Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
  • Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
  • Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 20/9/1945

Ngày Nhâm Thìn: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thìn: Bất khóc lóc - không nên khóc lóc, dễ dính đến tang sự

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tuất - tuổi Chó
Lục hợp - Tam hợp
Dậu (Gà) · Tý (Chuột) · Thân (Khỉ)
Lục hại - Lục phá
Mão (Mèo) - Sửu (Trâu)
Lục hình
Thìn (Rồng) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/9/1945

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 20/9/1945
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/9/1945

Can chi của ngày
Nhâm Thìn
Can chi của năm
Ất Dậu
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thìn thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 20/9/1945

Ngày lễ, sự kiện ngày 20/9/1945

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/9/1945

Ngày 20/9/1945 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/9/1945 là ngày 15 tháng 8 năm Ất Dậu (ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu, tuổi Gà).

Ngày 20/9/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 20/9/1945 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 20/9/1945 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/9/1945 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/9/1945 trực Nguy, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9 lúc 16:49).