Lịch Ngày 29/5/1945
Thứ ba, ngày 29/5/1945
Âm lịch: ngày 18 tháng 4 năm Ất Dậu (Gà)
Ngày Mậu Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/5/1945
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 29/5/1945 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 21/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (6/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà
Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.
Nên làm và nên tránh ngày 29/5/1945
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Tu tạo
- Nạp nô tỳ
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Giải trừ
- Treo biển
- Trồng trọt
- Phá thổ
- Tạ thổ
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Đóng thuyền
- Chuẩn bị quan tài
Thần tốt: Tứ Tướng, Bất Tương, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Thần xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/5/1945
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/5/1945
- Can chi của ngày
- Mậu Tuất
- Can chi của năm
- Ất Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tuất thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 29/5/1945
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/5/1945
Ngày 29/5/1945 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 29/5/1945 là ngày 18 tháng 4 năm Ất Dậu (ngày Mậu Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu, tuổi Gà).
Ngày 29/5/1945 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 29/5/1945 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 29/5/1945 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 29/5/1945 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 29/5/1945 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).