Lịch Ngày 11/5/1945
Thứ sáu, ngày 11/5/1945
Âm lịch: ngày 30 tháng 3 năm Ất Dậu (Gà)
Ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/5/1945
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/5/1945 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 6/5 lúc 04:36)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5 lúc 17:40)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu):
Thuậnchỉ mai táng
Kỵcưới hỏithừa kếxây dựngmua xe
Nên làm và nên tránh ngày 11/5/1945
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Xuất hành
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Làm bếp
- Lấp lỗ
- Trồng trọt
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Đào giếng
- Mở kho
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
- Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
- Ngọc Vũ - ngọc điện, hợp xây cất, an giường, tu sửa nhà cửa
- Thanh Long - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là cưới hỏi
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Kiến - khí vượng của tháng, kỵ đập phá, động thổ lớn
- Tiểu Thời - sao nhỏ không đáng kể, kỵ trông cậy vào việc lớn
- Thổ Phủ - thổ thần, kỵ động thổ, đào móng, đập phá đất
- Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
- Âm Vị - kỵ cưới hỏi, kết duyên
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 11/5/1945
Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Thìn: Bất khóc lóc - không nên khóc lóc, dễ dính đến tang sự
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tuất - tuổi Chó
- Lục hợp - Tam hợp
- Dậu (Gà) · Tý (Chuột) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mão (Mèo) - Sửu (Trâu)
- Lục hình
- Thìn (Rồng) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/5/1945
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/5/1945
- Can chi của ngày
- Canh Thìn
- Can chi của năm
- Ất Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thìn thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 11/5/1945
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/5/1945
Ngày 11/5/1945 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/5/1945 là ngày 30 tháng 3 năm Ất Dậu (ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu, tuổi Gà).
Ngày 11/5/1945 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 11/5/1945 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 11/5/1945 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/5/1945 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/5/1945 trực Bế, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5 lúc 17:40).