Lịch Ngày 17/4/1945

Thứ ba, ngày 17/4/1945

Âm lịch: ngày 6 tháng 3 năm Ất Dậu (Gà)

Ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/4/1945

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/4/1945 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 5/4)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (20/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 17/4/1945

Nên làm

  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Quét dọn nhà
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai quang
  • Chặt cây
  • An táng
  • Phá thổ

Thần tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/4/1945

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/4/1945

Can chi của ngày
Bính Thìn
Can chi của năm
Ất Dậu
Ngũ hành của ngày
Bính Thìn thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 17/4/1945

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/4/1945

Ngày 17/4/1945 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/4/1945 là ngày 6 tháng 3 năm Ất Dậu (ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu, tuổi Gà).

Ngày 17/4/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 17/4/1945 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 17/4/1945 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/4/1945 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/4/1945 trực Kiến, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).