Lịch Ngày 4/1/1945
Thứ năm, ngày 4/1/1945
Âm lịch: ngày 21 tháng 11 năm Giáp Thân (Khỉ)
Ngày Quý Dậu, tháng Bính Tý, năm Giáp Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/1/1945
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/1/1945 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (5/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.
Nên làm và nên tránh ngày 4/1/1945
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Cắt tóc
- Nạp tài
- Nạp nô tỳ
- Trồng trọt
- Quét dọn nhà
- Săn bắt
- Đi săn
- Dệt lưới
Nên tránh (kỵ)
- Gặp gỡ thân hữu
- An táng
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Khai trương
- Tang lễ
- Xuất hỏa
- Làm bếp
- Lắp cửa
Thần tốt: Mẫu Thương, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Phục Nhật, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/1/1945
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/1/1945
- Can chi của ngày
- Quý Dậu
- Can chi của năm
- Giáp Thân
- Ngũ hành của ngày
- Quý Dậu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 4/1/1945
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/1/1945
Ngày 4/1/1945 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/1/1945 là ngày 21 tháng 11 năm Giáp Thân (ngày Quý Dậu, tháng Bính Tý, năm Giáp Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 4/1/1945 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 4/1/1945 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 4/1/1945 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/1/1945 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/1/1945 trực Thu, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).