Lịch Ngày 30/12/1938

Thứ sáu, ngày 30/12/1938

Âm lịch: ngày 9 tháng 11 năm Mậu Dần (Hổ)

Ngày Bính Thân, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/12/1938

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/12/1938 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 22/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (6/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 30/12/1938

Nên làm

  • Tô tượng
  • Trai giới
  • Xuất hành
  • Tháo dỡ nhà
  • Giải trừ
  • Tu tạo
  • Di dời
  • Đóng thuyền
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia
  • Tạ thổ

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ngọc Vũ, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Thổ Phù, Đại Sát, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/12/1938

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/12/1938

Can chi của ngày
Bính Thân
Can chi của năm
Mậu Dần
Ngũ hành của ngày
Bính Thân thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 30/12/1938

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/12/1938

Ngày 30/12/1938 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/12/1938 là ngày 9 tháng 11 năm Mậu Dần (ngày Bính Thân, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).

Ngày 30/12/1938 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 30/12/1938 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 30/12/1938 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/12/1938 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/12/1938 trực Thành, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).