Lịch Ngày 19/6/1938
Chủ nhật, ngày 19/6/1938
Âm lịch: ngày 22 tháng 5 năm Mậu Dần (Hổ)
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/6/1938
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/6/1938 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 6/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (22/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 19/6/1938
Nên làm
- Tế tự
- Giao dịch mua bán
- Nạp tài
Nên tránh (kỵ)
- Trai giới
- Đào mương
- Lập đòn dông
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Dương Đức, Quan Nhật, Kim Đường, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Thổ Phù
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/6/1938
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/6/1938
- Can chi của ngày
- Nhâm Ngọ
- Can chi của năm
- Mậu Dần
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Ngọ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 19/6/1938
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/6/1938
Ngày 19/6/1938 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/6/1938 là ngày 22 tháng 5 năm Mậu Dần (ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).
Ngày 19/6/1938 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 19/6/1938 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 19/6/1938 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/6/1938 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/6/1938 trực Kiến, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).