Lịch Ngày 6/3/1938
Chủ nhật, ngày 6/3/1938
Âm lịch: ngày 5 tháng 2 năm Mậu Dần (Hổ)
Ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/3/1938
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/3/1938 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 19/2 lúc 14:19)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (6/3 lúc 12:33)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnmọi việcnhất là khởi công xây dựngđộng thổnhập trạchtu sửa nhà cửa
Nên làm và nên tránh ngày 6/3/1938
Nên làm
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Tô tượng
- Khai quang
- Đính minh
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Nhập trạch
- An hương
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Tạ thổ
- Xuất hành
- Tắm gội
- Tu tạo
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Nạp tài
- Phá thổ
- Giải trừ
- Lắp cửa
- Phóng thủy
Nên tránh (kỵ)
- Làm bếp
- An giường
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Ngọc Vũ - ngọc điện, hợp xây cất, an giường, tu sửa nhà cửa
- Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
- Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Phá - đại hung, mọi việc kỵ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh
- Đại Hao - hao tán lớn, kỵ nạp tài, mua bán, khai trương, xuất tiền
- Tai Sát - sát khí tai họa, kỵ việc lớn, xuất hành, cưới hỏi
- Thiên Hỏa - kỵ xây lò, lợp nhà, các việc dùng lửa
- Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
- Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 6/3/1938
Ngày Đinh Dậu: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mão - tuổi Mèo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
- Lục hại - Lục phá
- Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
- Lục hình
- Dậu (Gà) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Dần (Hổ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/3/1938
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/3/1938
- Can chi của ngày
- Đinh Dậu
- Can chi của năm
- Mậu Dần
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Dậu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 6/3/1938
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/3/1938
Ngày 6/3/1938 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/3/1938 là ngày 5 tháng 2 năm Mậu Dần (ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).
Ngày 6/3/1938 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 6/3/1938 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 6/3/1938 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/3/1938 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/3/1938 trực Phá, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3 lúc 12:33).