Lịch Ngày 14/12/1937

Thứ ba, ngày 14/12/1937

Âm lịch: ngày 12 tháng 11 năm Đinh Sửu (Trâu)

Ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/12/1937

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 14/12/1937 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12 lúc 19:26)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12 lúc 13:21)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnmọi việc: cưới hỏiký kết hợp đồngkhai trươnghọc hànhthăng tiến

Nên làm và nên tránh ngày 14/12/1937

Nên làm

  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Xuất hành
  • Xét thêm nhân khẩu
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Lập đòn dông
  • Lắp cửa
  • Xây kho
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Xây chuồng súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • An giường
  • Trồng trọt
  • An táng
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Đào giếng
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Vương Nhật - ngày của vua, hợp nhậm chức, thăng cấp, gặp gỡ quan trên

Thần xấu phải tránh

  • Du Họa - họa đi lại, kỵ dâng sao, cầu thuốc, việc giải hạn
  • Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
  • Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
  • Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 14/12/1937

Ngày Ất Hợi: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Tỵ - tuổi Rắn
Lục hợp - Tam hợp
Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
Lục hại - Lục phá
Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
Lục hình
Hợi (Heo) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/12/1937

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 14/12/1937
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/12/1937

Can chi của ngày
Ất Hợi
Can chi của năm
Đinh Sửu
Ngũ hành của ngày
Ất Hợi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 14/12/1937

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/12/1937

Ngày 14/12/1937 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 14/12/1937 là ngày 12 tháng 11 năm Đinh Sửu (ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 14/12/1937 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 14/12/1937 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 14/12/1937 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 14/12/1937 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 14/12/1937 trực Bế, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12 lúc 13:21).