Lịch Ngày 12/9/1937
Chủ nhật, ngày 12/9/1937
Âm lịch: ngày 8 tháng 8 năm Đinh Sửu (Trâu)
Ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/9/1937
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 12/9/1937 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 8/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (23/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 12/9/1937
Nên làm
- Khai quang
- Giải trừ
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Dựng cột
- Lắp cửa
- Chăn nuôi
- An táng
- Sửa phần mộ
- Phá thổ
- Di chuyển linh cữu
Nên tránh (kỵ)
- Xuất hỏa
- Nhập trạch
- Di dời
- Cầu phúc
- Tế tự
- An giường
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Thăm người ốm
Thần tốt: Tứ Tướng, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Quy Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/9/1937
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/9/1937
- Can chi của ngày
- Nhâm Dần
- Can chi của năm
- Đinh Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Dần thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 12/9/1937
Câu hỏi thường gặp về ngày 12/9/1937
Ngày 12/9/1937 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 12/9/1937 là ngày 8 tháng 8 năm Đinh Sửu (ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 12/9/1937 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 12/9/1937 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 12/9/1937 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 12/9/1937 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 12/9/1937 trực Chấp, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).