Lịch Ngày 9/8/1937

Thứ hai, ngày 9/8/1937

Âm lịch: ngày 4 tháng 7 năm Đinh Sửu (Trâu)

Ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/8/1937

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/8/1937 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 9/8/1937

Nên làm

  • Lắp máy móc
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Lễ phổ độ
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Nạp nô tỳ
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Di dời
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Lập đòn dông
  • Nạp súc vật
  • Phá thổ
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
  • Đào giếng
  • Chăn nuôi

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/8/1937

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/8/1937

Can chi của ngày
Mậu Thìn
Can chi của năm
Đinh Sửu
Ngũ hành của ngày
Mậu Thìn thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 9/8/1937

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/8/1937

Ngày 9/8/1937 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/8/1937 là ngày 4 tháng 7 năm Đinh Sửu (ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 9/8/1937 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 9/8/1937 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 9/8/1937 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/8/1937 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/8/1937 trực Thành, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).