Lịch Ngày 7/8/1937
Thứ bảy, ngày 7/8/1937
Âm lịch: ngày 2 tháng 7 năm Đinh Sửu (Trâu)
Ngày Bính Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/8/1937
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/8/1937 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7 lúc 14:06)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8 lúc 06:25)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ Trĩ - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Thuậnmọi việc
Nên làm và nên tránh ngày 7/8/1937
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Khai trương
- Xuất hành
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Di dời
- Nhập trạch
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Tế tự
- Cầu phúc
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
- Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
- Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành
- Giải Thần - sao giải oan khuất, hợp dâng sao giải hạn, xả tội, hòa giải
- Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Phá - đại hung, mọi việc kỵ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh
- Đại Hao - hao tán lớn, kỵ nạp tài, mua bán, khai trương, xuất tiền
- Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
- Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 7/8/1937
Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thân - tuổi Khỉ
- Lục hợp - Tam hợp
- Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
- Lục hình
- Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
- Tuyệt tại
- Thân (Khỉ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/8/1937
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/8/1937
- Can chi của ngày
- Bính Dần
- Can chi của năm
- Đinh Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Bính Dần thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 7/8/1937
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/8/1937
Ngày 7/8/1937 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/8/1937 là ngày 2 tháng 7 năm Đinh Sửu (ngày Bính Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 7/8/1937 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 7/8/1937 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 7/8/1937 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/8/1937 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/8/1937 trực Nguy, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8 lúc 06:25).