Lịch Ngày 8/4/1937
Thứ năm, ngày 8/4/1937
Âm lịch: ngày 27 tháng 2 năm Đinh Sửu (Trâu)
Ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/4/1937
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/4/1937 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.
Nên làm và nên tránh ngày 8/4/1937
Nên làm
- Tế tự
- Sửa cửa
- Đánh cá
- Nạp tài
- Nạp súc vật
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
Thần tốt: Thiên Ân, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bất Tương, Kính An · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/4/1937
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/4/1937
- Can chi của ngày
- Ất Sửu
- Can chi của năm
- Đinh Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Ất Sửu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 8/4/1937
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/4/1937
Ngày 8/4/1937 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/4/1937 là ngày 27 tháng 2 năm Đinh Sửu (ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 8/4/1937 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 8/4/1937 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 8/4/1937 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/4/1937 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/4/1937 trực Thu, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).