Lịch Ngày 15/8/1936
Thứ bảy, ngày 15/8/1936
Âm lịch: ngày 29 tháng 6 năm Bính Tý (Chuột)
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/8/1936
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 15/8/1936 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 8/8 lúc 00:43)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (23/8 lúc 15:10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài.
Kỵký kết hợp đồng mớicho vay mượn
Nên làm và nên tránh ngày 15/8/1936
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Cắt may áo
- Lễ thành niên
- Điều trị kinh lạc
- Tu tạo
- Xét thêm nhân khẩu
- An giường
- Động thổ
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Di dời
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Trồng trọt
- Gặp gỡ thân hữu
Nên tránh (kỵ)
- Tang lễ
- An táng
- Xuất hành
- Làm xà
- Nạp súc vật
- Chặt cây
- Xây cầu
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Đức Hợp - hợp với Thiên Đức, cũng là ngày cát, giải hung như Thiên Đức
- Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Vương Nhật - ngày của vua, hợp nhậm chức, thăng cấp, gặp gỡ quan trên
- Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
- Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
- Thời Dương - dương khí thịnh, hợp việc quang minh, cưới hỏi nhẹ
- Sinh Khí - khí sinh trưởng, hợp động thổ, trồng cây, chữa bệnh, cầu tự
- Phúc Sinh - phúc sinh, hợp cầu phúc, cầu tự, việc liên quan con cái
- Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
- Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
- Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
- Âm Thác - âm dương sai lệch, kỵ cưới hỏi, ký kết, hợp tác
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 15/8/1936
Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Hợi - tuổi Heo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
- Lục hại - Lục phá
- Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
- Lục hình
- Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/8/1936
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/8/1936
- Can chi của ngày
- Kỷ Tỵ
- Can chi của năm
- Bính Tý
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Tỵ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 15/8/1936
Câu hỏi thường gặp về ngày 15/8/1936
Ngày 15/8/1936 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 15/8/1936 là ngày 29 tháng 6 năm Bính Tý (ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Tý, tuổi Chuột).
Ngày 15/8/1936 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 15/8/1936 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 15/8/1936 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 15/8/1936 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 15/8/1936 trực Thu, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8 lúc 15:10).