Lịch Ngày 28/7/1936
Thứ ba, ngày 28/7/1936
Âm lịch: ngày 11 tháng 6 năm Bính Tý (Chuột)
Ngày Tân Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/7/1936
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 28/7/1936 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7 lúc 08:17)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8 lúc 00:43)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnmọi việc: cưới hỏiký kết hợp đồngkhai trươnghọc hànhthăng tiến
Nên làm và nên tránh ngày 28/7/1936
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- An hương
- Xuất hỏa
- Ký kết hợp đồng
- Lắp máy móc
- Di dời
- Nhập trạch
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Gặp gỡ thân hữu
- An giường
- Tháo dỡ nhà
- Treo biển
- Chăn nuôi
- Thuần dưỡng trâu ngựa
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
- Tang lễ
- Phá thổ
- Sửa phần mộ
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
- Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
- Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
- Thời Âm - âm khí thuận, hợp việc âm, tế tự, tĩnh an
- Lục Nghi - nghi lễ cử hành, hợp lễ lớn, nhậm chức, đính hôn, cưới hỏi
- Ngọc Vũ - ngọc điện, hợp xây cất, an giường, tu sửa nhà cửa
- Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân
Thần xấu phải tránh
- Yếm Đối - đối chọi với yếm, kỵ cưới hỏi, kết duyên
- Chiêu Dao - kỵ xuất hành, động thổ, việc lớn
- Tử Khí - khí chết, kỵ chữa bệnh, trồng cây, cầu tự
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 28/7/1936
Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Tỵ - tuổi Rắn
- Lục hợp - Tam hợp
- Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
- Lục hại - Lục phá
- Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
- Lục hình
- Hợi (Heo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/7/1936
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/7/1936
- Can chi của ngày
- Tân Hợi
- Can chi của năm
- Bính Tý
- Ngũ hành của ngày
- Tân Hợi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 28/7/1936
Câu hỏi thường gặp về ngày 28/7/1936
Ngày 28/7/1936 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 28/7/1936 là ngày 11 tháng 6 năm Bính Tý (ngày Tân Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý, tuổi Chuột).
Ngày 28/7/1936 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 28/7/1936 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 28/7/1936 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 28/7/1936 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 28/7/1936 trực Định, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8 lúc 00:43).