Lịch Ngày 27/6/1936

Thứ bảy, ngày 27/6/1936

Âm lịch: ngày 9 tháng 5 năm Bính Tý (Chuột)

Ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tý

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/6/1936

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 27/6/1936 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 21/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 27/6/1936

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • An hương
  • Giải trừ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Mở mộ
  • Chuẩn bị quan tài

Nên tránh (kỵ)

  • May màn
  • Lập đòn dông
  • Điều trị kinh lạc
  • An táng
  • Nhập liệm

Thần tốt: Thiên Ân, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/6/1936

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/6/1936

Can chi của ngày
Canh Thìn
Can chi của năm
Bính Tý
Ngũ hành của ngày
Canh Thìn thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 27/6/1936

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/6/1936

Ngày 27/6/1936 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 27/6/1936 là ngày 9 tháng 5 năm Bính Tý (ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tý, tuổi Chuột).

Ngày 27/6/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 27/6/1936 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 27/6/1936 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 27/6/1936 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 27/6/1936 trực Khai, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).