Lịch Ngày 21/6/1936

Chủ nhật, ngày 21/6/1936

Âm lịch: ngày 3 tháng 5 năm Bính Tý (Chuột)

Ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tý

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/6/1936

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/6/1936 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.

Nên làm và nên tránh ngày 21/6/1936

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Ký kết hợp đồng
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Khai quang
  • Làm bếp
  • Lợp nhà
  • Dựng giàn
  • Mở kho

Thần tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Phổ Hộ · Thần xấu: Tử Khí, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/6/1936

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/6/1936

Can chi của ngày
Giáp Tuất
Can chi của năm
Bính Tý
Ngũ hành của ngày
Giáp Tuất thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 21/6/1936

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/6/1936

Ngày 21/6/1936 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/6/1936 là ngày 3 tháng 5 năm Bính Tý (ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tý, tuổi Chuột).

Ngày 21/6/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/6/1936 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/6/1936 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/6/1936 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/6/1936 trực Định, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).