Lịch Ngày 10/6/1936
Thứ tư, ngày 10/6/1936
Âm lịch: ngày 21 tháng 4 năm Bính Tý (Chuột)
Ngày Quý Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/6/1936
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/6/1936 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 6/6 lúc 04:30)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (21/6 lúc 21:21)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Bích Thủy Du - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Bích (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnmọi việc: cầu thântạ lễ đất đaihạ thủytính toán chuẩn bị dự án lớn
Nên làm và nên tránh ngày 10/6/1936
Nên làm
- Đi săn
- Săn bắt
- Dệt lưới
- Đánh cá
- Tế tự
- Tắm gội
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- An táng
- Khải toản
- Tang lễ
Thần tốt chiếu mệnh
- Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
- Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
- Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
- Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
- Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Phá - đại hung, mọi việc kỵ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh
- Đại Hao - hao tán lớn, kỵ nạp tài, mua bán, khai trương, xuất tiền
- Tứ Phế - đại hung, khí bất hành, kỵ mọi việc trọng đại
- Vãng Vong - kỵ xuất hành, nhậm chức, đi xa - vãng vong bất lợi
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
- Âm Dương Giao Phá - âm dương phá hoại nhau, kỵ cưới hỏi, ký kết
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 10/6/1936
Ngày Quý Hợi: Can chi đồng hành (Thủy - Thủy) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Tỵ - tuổi Rắn
- Lục hợp - Tam hợp
- Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
- Lục hại - Lục phá
- Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
- Lục hình
- Hợi (Heo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/6/1936
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/6/1936
- Can chi của ngày
- Quý Hợi
- Can chi của năm
- Bính Tý
- Ngũ hành của ngày
- Quý Hợi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 10/6/1936
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/6/1936
Ngày 10/6/1936 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/6/1936 là ngày 21 tháng 4 năm Bính Tý (ngày Quý Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tý, tuổi Chuột).
Ngày 10/6/1936 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 10/6/1936 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 10/6/1936 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/6/1936 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/6/1936 trực Chấp, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6 lúc 21:21).