Lịch Ngày 29/2/1936

Thứ bảy, ngày 29/2/1936

Âm lịch: ngày 7 tháng 2 năm Bính Tý (Chuột)

Ngày Tân Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Tý

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/2/1936

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 29/2/1936 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 20/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (6/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 29/2/1936

Nên làm

  • Tế tự
  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Cầu phúc
  • Đào giếng
  • An táng

Thần tốt: Thiên Ân, Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm · Thần xấu: Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/2/1936

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/2/1936

Can chi của ngày
Tân Tỵ
Can chi của năm
Bính Tý
Ngũ hành của ngày
Tân Tỵ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 29/2/1936

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/2/1936

Ngày 29/2/1936 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 29/2/1936 là ngày 7 tháng 2 năm Bính Tý (ngày Tân Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Tý, tuổi Chuột).

Ngày 29/2/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 29/2/1936 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 29/2/1936 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 29/2/1936 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 29/2/1936 trực Bình, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).