Lịch Ngày 1/2/1936

Thứ bảy, ngày 1/2/1936

Âm lịch: ngày 9 tháng 1 năm Bính Tý (Chuột)

Ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Bính Tý

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/2/1936

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/2/1936 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 21/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (5/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 1/2/1936

Nên làm

  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Phá thổ
  • Động thổ
  • An táng

Thần tốt: Thiên Ân, Tục Thế, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/2/1936

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/2/1936

Can chi của ngày
Quý Sửu
Can chi của năm
Bính Tý
Ngũ hành của ngày
Quý Sửu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Tang Đố Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 1/2/1936

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/2/1936

Ngày 1/2/1936 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/2/1936 là ngày 9 tháng 1 năm Bính Tý (ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Bính Tý, tuổi Chuột).

Ngày 1/2/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 1/2/1936 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 1/2/1936 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/2/1936 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/2/1936 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (5/2).