Lịch Ngày 7/1/1936

Thứ ba, ngày 7/1/1936

Âm lịch: ngày 13 tháng 12 năm Ất Hợi (Heo)

Ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/1/1936

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/1/1936 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 6/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (21/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 7/1/1936

Nên làm

  • An giường
  • Cắt may áo
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Mua nhà đất
  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Khai quang
  • Trồng trọt
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Nhập trạch
  • Chữa bệnh

Thần tốt: Quan Nhật, Lục Hợp, Tục Thế · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Thiên Hình, Trục Trận

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/1/1936

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/1/1936

Can chi của ngày
Mậu Tý
Can chi của năm
Ất Hợi
Ngũ hành của ngày
Mậu Tý thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 7/1/1936

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/1/1936

Ngày 7/1/1936 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/1/1936 là ngày 13 tháng 12 năm Ất Hợi (ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi, tuổi Heo).

Ngày 7/1/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 7/1/1936 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 7/1/1936 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/1/1936 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/1/1936 trực Bế, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (21/1).