Lịch Ngày 9/12/1935

Thứ hai, ngày 9/12/1935

Âm lịch: ngày 14 tháng 11 năm Ất Hợi (Heo)

Ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/12/1935

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/12/1935 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 8/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (23/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 9/12/1935

Nên làm

  • An giường
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Lễ thành niên
  • Chặt cây
  • Dựng giàn
  • Động thổ
  • Đào ao hồ
  • Xây nhà vệ sinh
  • Dệt lưới
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Lắp cửa
  • Trồng trọt
  • Làm bếp
  • Chữa bệnh

Thần tốt: Yếu An · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Bát Chuyên, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/12/1935

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/12/1935

Can chi của ngày
Kỷ Mùi
Can chi của năm
Ất Hợi
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mùi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 9/12/1935

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/12/1935

Ngày 9/12/1935 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/12/1935 là ngày 14 tháng 11 năm Ất Hợi (ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi, tuổi Heo).

Ngày 9/12/1935 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 9/12/1935 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 9/12/1935 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/12/1935 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/12/1935 trực Nguy, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (23/12).