Lịch Ngày 22/6/1935

Thứ bảy, ngày 22/6/1935

Âm lịch: ngày 22 tháng 5 năm Ất Hợi (Heo)

Ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/6/1935

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/6/1935 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (22/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 22/6/1935

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • May màn
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • Chặt cây
  • Lập đòn dông
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Di dời
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lắp cửa
  • Nạp tài
  • Đắp đê
  • Trồng trọt
  • Lấp lỗ

Nên tránh (kỵ)

  • An giường
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • An táng
  • Tang lễ
  • Khai quang

Thần tốt: Tứ Tướng, Vương Nhật, Ngọc Vũ · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/6/1935

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/6/1935

Can chi của ngày
Kỷ Tỵ
Can chi của năm
Ất Hợi
Ngũ hành của ngày
Kỷ Tỵ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 22/6/1935

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/6/1935

Ngày 22/6/1935 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/6/1935 là ngày 22 tháng 5 năm Ất Hợi (ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi, tuổi Heo).

Ngày 22/6/1935 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 22/6/1935 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 22/6/1935 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/6/1935 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/6/1935 trực Bế, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).