Lịch Ngày 31/1/1935

Thứ năm, ngày 31/1/1935

Âm lịch: ngày 27 tháng 12 năm Giáp Tuất (Chó)

Ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/1/1935

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/1/1935 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 21/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (5/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 31/1/1935

Nên làm

  • Tế tự
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Cưới hỏi
  • Khai trương

Thần tốt: Phổ Hộ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Bát Chuyên, Nguyên Vũ, Dương Phá Âm Xung

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/1/1935

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/1/1935

Can chi của ngày
Đinh Mùi
Can chi của năm
Giáp Tuất
Ngũ hành của ngày
Đinh Mùi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 31/1/1935

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/1935

Ngày 31/1/1935 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/1/1935 là ngày 27 tháng 12 năm Giáp Tuất (ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất, tuổi Chó).

Ngày 31/1/1935 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 31/1/1935 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 31/1/1935 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/1/1935 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/1/1935 trực Phá, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (5/2).