Lịch Ngày 10/8/1934

Thứ sáu, ngày 10/8/1934

Âm lịch: ngày 1 tháng 7 năm Giáp Tuất (Chó)

Ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/8/1934

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/8/1934 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (24/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.

Nên làm và nên tránh ngày 10/8/1934

Nên làm

  • Tế tự
  • Lấp lỗ
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng
  • Di chuyển linh cữu
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Minh Đường · Thần xấu: Tiểu Hao, Quy Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/8/1934

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/8/1934

Can chi của ngày
Quý Sửu
Can chi của năm
Giáp Tuất
Ngũ hành của ngày
Quý Sửu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Tang Đố Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 10/8/1934

Ngày lễ, sự kiện ngày 10/8/1934

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/8/1934

Ngày 10/8/1934 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/8/1934 là ngày 1 tháng 7 năm Giáp Tuất (ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất, tuổi Chó).

Ngày 10/8/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 10/8/1934 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 10/8/1934 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/8/1934 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/8/1934 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8).