Lịch Ngày 4/8/1934
Thứ bảy, ngày 4/8/1934
Âm lịch: ngày 24 tháng 6 năm Giáp Tuất (Chó)
Ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/8/1934
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/8/1934 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 4/8/1934
Nên làm
- Tế tự
- Tu tạo
- Xuất hành
- Lợp nhà
- Dựng cột
- Chế tạo xe cộ
- Thuần dưỡng trâu ngựa
- Xây chuồng súc vật
- Thu hoạch mật ong
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- Phá thổ
- Đào giếng
- An táng
Thần tốt: Thủ Nhật, Thánh Tâm · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bát Chuyên, Nguyên Vũ, Dương Thác
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/8/1934
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/8/1934
- Can chi của ngày
- Đinh Mùi
- Can chi của năm
- Giáp Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mùi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 4/8/1934
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/8/1934
Ngày 4/8/1934 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/8/1934 là ngày 24 tháng 6 năm Giáp Tuất (ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất, tuổi Chó).
Ngày 4/8/1934 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 4/8/1934 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 4/8/1934 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/8/1934 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/8/1934 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).