Lịch Ngày 25/4/1934
Thứ tư, ngày 25/4/1934
Âm lịch: ngày 12 tháng 3 năm Giáp Tuất (Chó)
Ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/4/1934
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/4/1934 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 21/4 lúc 02:00)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (6/5 lúc 12:30)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt):
Thuậncông danhtài lộckhai trươngthăng quan tiến chức
Nên làm và nên tránh ngày 25/4/1934
Nên làm
- An hương
- Xuất hỏa
- Nạp thái
- Đính minh
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Giao dịch mua bán
- Treo biển
- Khai quang
- Xuất hành
- Giải trừ
- An giường
- Trồng trọt
- Mua nhà đất
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
Nên tránh (kỵ)
- Làm bếp
- An táng
- Tế tự
- Nhập liệm
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
- Vương Nhật - ngày của vua, hợp nhậm chức, thăng cấp, gặp gỡ quan trên
- Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
- Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
- Thời Dương - dương khí thịnh, hợp việc quang minh, cưới hỏi nhẹ
- Sinh Khí - khí sinh trưởng, hợp động thổ, trồng cây, chữa bệnh, cầu tự
- Lục Nghi - nghi lễ cử hành, hợp lễ lớn, nhậm chức, đính hôn, cưới hỏi
- Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
- Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
- Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Yếm Đối - đối chọi với yếm, kỵ cưới hỏi, kết duyên
- Chiêu Dao - kỵ xuất hành, động thổ, việc lớn
- Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 25/4/1934
Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thân - tuổi Khỉ
- Lục hợp - Tam hợp
- Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
- Lục hình
- Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
- Tuyệt tại
- Thân (Khỉ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/4/1934
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/4/1934
- Can chi của ngày
- Bính Dần
- Can chi của năm
- Giáp Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Bính Dần thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 25/4/1934
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/4/1934
Ngày 25/4/1934 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/4/1934 là ngày 12 tháng 3 năm Giáp Tuất (ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất, tuổi Chó).
Ngày 25/4/1934 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 25/4/1934 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 25/4/1934 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/4/1934 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/4/1934 trực Khai, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5 lúc 12:30).