Lịch Ngày 17/4/1934

Thứ ba, ngày 17/4/1934

Âm lịch: ngày 4 tháng 3 năm Giáp Tuất (Chó)

Ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/4/1934

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/4/1934 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 5/4)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (21/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 17/4/1934

Nên làm

  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giao dịch mua bán
  • Lấp lỗ
  • Cưới hỏi
  • Cắt tóc
  • Khai trương
  • An giường

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Xuất hỏa
  • Mua nhà đất
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng
  • Tu tạo
  • Lập đòn dông
  • Mua nhà đất
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Phục Nhật, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/4/1934

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/4/1934

Can chi của ngày
Mậu Ngọ
Can chi của năm
Giáp Tuất
Ngũ hành của ngày
Mậu Ngọ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 17/4/1934

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/4/1934

Ngày 17/4/1934 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/4/1934 là ngày 4 tháng 3 năm Giáp Tuất (ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất, tuổi Chó).

Ngày 17/4/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 17/4/1934 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 17/4/1934 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/4/1934 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/4/1934 trực Mãn, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (21/4).