Lịch Ngày 18/12/1933

Thứ hai, ngày 18/12/1933

Âm lịch: ngày 2 tháng 11 năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/12/1933

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/12/1933 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 18/12/1933

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Dương Đức, Lục Nghi, Tục Thế, Giải Thần, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Hư, Huyết Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/12/1933

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/12/1933

Can chi của ngày
Mậu Ngọ
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Mậu Ngọ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 18/12/1933

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/12/1933

Ngày 18/12/1933 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/12/1933 là ngày 2 tháng 11 năm Quý Dậu (ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 18/12/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 18/12/1933 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 18/12/1933 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/12/1933 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/12/1933 trực Phá, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).