Lịch Ngày 11/12/1933
Thứ hai, ngày 11/12/1933
Âm lịch: ngày 25 tháng 10 năm Quý Dậu (Gà)
Ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/12/1933
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/12/1933 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết (từ 7/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Đông Chí (22/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.
Nên làm và nên tránh ngày 11/12/1933
Nên làm
- Làm xà
- Tu tạo
- Động thổ
- Lắp cửa
- Làm bếp
- Lấp lỗ
- Đào ao hồ
- Xây nhà vệ sinh
- Đắp đê
- Vá tường
- Trồng trọt
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Cầu phúc
- Đào giếng
- Tang lễ
- An táng
- An giường
Thần tốt: Thiên Ân, Vương Nhật, Tục Thế, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/12/1933
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/12/1933
- Can chi của ngày
- Tân Hợi
- Can chi của năm
- Quý Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Tân Hợi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 11/12/1933
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/12/1933
Ngày 11/12/1933 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/12/1933 là ngày 25 tháng 10 năm Quý Dậu (ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu, tuổi Gà).
Ngày 11/12/1933 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 11/12/1933 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 11/12/1933 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/12/1933 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/12/1933 trực Bế, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).