Lịch Ngày 18/11/1933
Thứ bảy, ngày 18/11/1933
Âm lịch: ngày 2 tháng 10 năm Quý Dậu (Gà)
Ngày Mậu Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/11/1933
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/11/1933 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 8/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (23/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 18/11/1933
Nên làm
- Cưới hỏi
- Khai quang
- Xuất hành
- Giải trừ
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Nạp nô tỳ
- Động thổ
- Nhập trạch
- Di dời
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Đào giếng
- An táng
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Mua nhà đất
- An giường
Thần tốt: Quan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Yếu An · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Bạch Hổ, Tuế Bạc
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/11/1933
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/11/1933
- Can chi của ngày
- Mậu Tý
- Can chi của năm
- Quý Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tý thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 18/11/1933
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/11/1933
Ngày 18/11/1933 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/11/1933 là ngày 2 tháng 10 năm Quý Dậu (ngày Mậu Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu, tuổi Gà).
Ngày 18/11/1933 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 18/11/1933 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 18/11/1933 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/11/1933 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/11/1933 trực Trừ, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (23/11).