Lịch Ngày 9/10/1933
Thứ hai, ngày 9/10/1933
Âm lịch: ngày 20 tháng 8 năm Quý Dậu (Gà)
Ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/10/1933
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/10/1933 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 23/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (9/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà
Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.
Nên làm và nên tránh ngày 9/10/1933
Nên làm
- Lễ thành niên
- Tắm gội
- Xuất hành
- Tu tạo
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
- Nạp thái
- Sửa phần mộ
Thần tốt: Thiên Xá, Vương Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm, Trừ Thần · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/10/1933
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/10/1933
- Can chi của ngày
- Mậu Thân
- Can chi của năm
- Quý Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thân thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 9/10/1933
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/10/1933
Ngày 9/10/1933 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/10/1933 là ngày 20 tháng 8 năm Quý Dậu (ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu, tuổi Gà).
Ngày 9/10/1933 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/10/1933 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/10/1933 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/10/1933 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/10/1933 trực Khai, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (9/10).