Lịch Ngày 24/9/1933

Chủ nhật, ngày 24/9/1933

Âm lịch: ngày 5 tháng 8 năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Quý Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/9/1933

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/9/1933 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9 lúc 19:01)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (9/10 lúc 01:03)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnmọi việcnhất là khởi công xây dựngđộng thổnhập trạchtu sửa nhà cửa

Nên làm và nên tránh ngày 24/9/1933

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Treo biển
  • Trồng trọt
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • An giường

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Phá thổ
  • Xét thêm nhân khẩu
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Xuất hỏa
  • Nạp súc vật
  • Kiện tụng
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
  • Lâm Nhật - ngày lâm thượng, hợp tế tự, nhậm chức, việc lớn
  • Thiên Hỷ - hỷ khí trời ban, hợp cưới hỏi, cầu tự, khai trương, báo tin lành
  • Thiên Y - thầy thuốc của trời, hợp chữa bệnh, cầu thuốc, lành bệnh
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Phổ Hộ - phổ hộ che chở, hợp cầu phúc, tế tự, xuất hành bình an

Thần xấu phải tránh

  • Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
  • Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 24/9/1933

Ngày Quý Tỵ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Hợi - tuổi Heo
Lục hợp - Tam hợp
Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
Lục hình
Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
Tuyệt tại
Hợi (Heo)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/9/1933

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 24/9/1933
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/9/1933

Can chi của ngày
Quý Tỵ
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Quý Tỵ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 24/9/1933

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/9/1933

Ngày 24/9/1933 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/9/1933 là ngày 5 tháng 8 năm Quý Dậu (ngày Quý Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 24/9/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 24/9/1933 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 24/9/1933 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/9/1933 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/9/1933 trực Thành, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (9/10 lúc 01:03).