Lịch Ngày 6/8/1933

Chủ nhật, ngày 6/8/1933

Âm lịch: ngày 16 tháng 6 năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/8/1933

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/8/1933 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 23/7 lúc 15:05)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (8/8 lúc 07:25)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Kỵviệc lớn

Nên làm và nên tránh ngày 6/8/1933

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Giải trừ
  • Nhập học
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Tháo dỡ nhà
  • Lợp nhà
  • Khởi móng
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi
  • Nạp súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • An táng
  • Phá thổ
  • Khai trương
  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Khải toản

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
  • Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Thời Đức - đức của thời, hợp mọi việc, giải hung nhẹ
  • Thiên Mã - ngựa trời, hợp xuất hành đi xa, di dời, thăng tiến, tấn công danh
  • Phổ Hộ - phổ hộ che chở, hợp cầu phúc, tế tự, xuất hành bình an

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Bát Phong - kỵ đi thuyền, di dời, việc liên quan gió nước
  • Bạch Hổ - hắc đạo đại hung, kỵ mọi việc trọng đại

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 6/8/1933

Ngày Giáp Thìn: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thìn: Bất khóc lóc - không nên khóc lóc, dễ dính đến tang sự

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tuất - tuổi Chó
Lục hợp - Tam hợp
Dậu (Gà) · Tý (Chuột) · Thân (Khỉ)
Lục hại - Lục phá
Mão (Mèo) - Sửu (Trâu)
Lục hình
Thìn (Rồng) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/8/1933

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 6/8/1933
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/8/1933

Can chi của ngày
Giáp Thìn
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Giáp Thìn thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 6/8/1933

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/8/1933

Ngày 6/8/1933 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/8/1933 là ngày 16 tháng 6 năm Quý Dậu (ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 6/8/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 6/8/1933 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 6/8/1933 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/8/1933 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/8/1933 trực Thu, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8 lúc 07:25).