Lịch Ngày 13/7/1933

Thứ năm, ngày 13/7/1933

Âm lịch: ngày 21 tháng 5 nhuận năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/7/1933

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/7/1933 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 7/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (23/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 13/7/1933

Nên làm

  • Tế tự
  • Làm bếp
  • Nạp tài
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

  • An táng
  • Điều trị kinh lạc
  • Sửa phần mộ
  • Phá thổ
  • Khai trương
  • An giường
  • Khải toản
  • Lập bia

Thần tốt: Thiên Ân, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/7/1933

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/7/1933

Can chi của ngày
Canh Thìn
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Canh Thìn thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 13/7/1933

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/7/1933

Ngày 13/7/1933 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/7/1933 là ngày 21 tháng 5 nhuận năm Quý Dậu (ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 13/7/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 13/7/1933 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 13/7/1933 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/7/1933 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/7/1933 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).