Lịch Ngày 10/6/1933
Thứ bảy, ngày 10/6/1933
Âm lịch: ngày 18 tháng 5 năm Quý Dậu (Gà)
Ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/6/1933
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/6/1933 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 6/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (22/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 10/6/1933
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Xuất hỏa
- Khai quang
- Cầu tự
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Trồng trọt
- Động thổ
Nên tránh (kỵ)
- An táng
- Tang lễ
- Chặt cây
- Làm xà
Thần tốt: Thiên Nguyện, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Thần xấu: Phục Nhật, Bát Chuyên, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/6/1933
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/6/1933
- Can chi của ngày
- Đinh Mùi
- Can chi của năm
- Quý Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mùi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 10/6/1933
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/6/1933
Ngày 10/6/1933 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/6/1933 là ngày 18 tháng 5 năm Quý Dậu (ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu, tuổi Gà).
Ngày 10/6/1933 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 10/6/1933 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 10/6/1933 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/6/1933 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/6/1933 trực Trừ, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).