Lịch Ngày 18/4/1933

Thứ ba, ngày 18/4/1933

Âm lịch: ngày 24 tháng 3 năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/4/1933

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/4/1933 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 5/4)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (20/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 18/4/1933

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Tháo dỡ nhà
  • Xuất hỏa
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Tạ thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Tế tự
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Thăm người ốm

Thần tốt: Dương Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Bát Chuyên

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/4/1933

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/4/1933

Can chi của ngày
Giáp Dần
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Giáp Dần thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Đại Khê Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 18/4/1933

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/4/1933

Ngày 18/4/1933 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/4/1933 là ngày 24 tháng 3 năm Quý Dậu (ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 18/4/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 18/4/1933 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 18/4/1933 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/4/1933 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/4/1933 trực Khai, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).