Lịch Ngày 20/3/1933

Thứ hai, ngày 20/3/1933

Âm lịch: ngày 25 tháng 2 năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Ất Dậu, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/3/1933

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/3/1933 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 6/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (21/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 20/3/1933

Nên làm

  • Tế tự
  • Chữa bệnh
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Ngọc Vũ, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Ngũ Hư, Phục Nhật, Ngũ Ly, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/3/1933

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/3/1933

Can chi của ngày
Ất Dậu
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Ất Dậu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 20/3/1933

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/3/1933

Ngày 20/3/1933 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/3/1933 là ngày 25 tháng 2 năm Quý Dậu (ngày Ất Dậu, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 20/3/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 20/3/1933 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 20/3/1933 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/3/1933 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/3/1933 trực Phá, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).