Lịch Ngày 1/1/1933
Chủ nhật, ngày 1/1/1933
Âm lịch: ngày 6 tháng 12 năm Nhâm Thân (Khỉ)
Ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/1/1933
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/1/1933 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (6/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 1/1/1933
Nên làm
- Tế tự
- Sửa đường
- Trừ phục
- Thành phục
- An táng
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Nạp thái
- Đính minh
- Đào giếng
Thần tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Quỹ, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/1/1933
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/1/1933
- Can chi của ngày
- Đinh Mão
- Can chi của năm
- Nhâm Thân
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mão thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 1/1/1933
Ngày lễ, sự kiện ngày 1/1/1933
- Tết Dương lịch
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/1933
Ngày 1/1/1933 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/1/1933 là ngày 6 tháng 12 năm Nhâm Thân (ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 1/1/1933 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 1/1/1933 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 1/1/1933 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/1/1933 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/1/1933 trực Bình, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).